eichhornia crassipes

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • Cây Lục Bình: Tên một loài thực vật thủy sinh nổi, hoa màu xanh lam hoặc tím đẹp mắt, thường phát triển rất nhanh trên mặt nước. Tên khoa học đầy đủ Eichhornia crassipes.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Eichhornia crassipes is commonly known as water hyacinth in English. (Cây Eichhornia crassipes thường được biết đến với tên "lục bình" trong tiếng Việt.)
    • The rapid growth of Eichhornia crassipes can block rivers and canals. (Sự phát triển nhanh chóng của cây lục bình có thể làm tắc nghẽn sông ngòi kênh rạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ riêng (Tên khoa học): Khi viết trong văn bản khoa học, tên này thường được in nghiêng () hoặc viết với chữ cái đầu viết hoa.
    • The study focused on controlling the spread of Eichhornia crassipes. (Nghiên cứu tập trung vào việc kiểm soát sự lan rộng của cây lục bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Water hyacinth (n): Tên thông dụng trong tiếng Anh cho cây lục bình.

    • Water hyacinth is considered an invasive species in many regions. (Lục bình được coi một loài xâm lấnnhiều vùng.)
  • Bèo Tây (n): Một tên gọi khác phổ biến ở Việt Nam cho cùng loài cây này.

    • Bèo Tây thường được dùng để làm thức ăn cho gia súc. (Lục bình thường được dùng làm thức ăn cho gia súc.)
Từ đồng nghĩa
  • Floating aquatic plant: thực vật thủy sinh nổi.
  • Invasive water weed: cỏ dại thủy sinh xâm lấn.
Thông tin bổ sung
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành (danh từ riêng, tên khoa học) nên không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) đi kèm trực tiếp.
  • Cây này nguồn gốc từ Nam Mỹ, nhưng hiện đã phát tán ra nhiều vùng nhiệt đới cận nhiệt đới trên thế giới.
  • Bên cạnh tác hại làm tắc nghẽn đường thủy, cũng có thể được tận dụng để xử lý nước thải hoặc sản xuất đồ thủ công mỹ nghệ.
Noun
  1. (thực vật học) Cây Lục Bình.